council of ephesus

Học thuật
Thân thiện
council of ephesus

The bishop addresses the Council of Ephesus in a grand hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Hội nghịthành Ê-phê- (năm 431): Một công đồng đại kết (hội nghị tôn giáo quan trọng) của Kitô giáo được tổ chức tại thành phố Ê-phê- vào năm 431 sau Công nguyên. Công đồng này khẳng định học thuyết về Đức Maria Mẹ Thiên Chúa lên án thuyết của Pelagius.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Council of Ephesus was a major event in early church history. (Công đồng Ê-phê- một sự kiện lớn trong lịch sử giáo hội sơ khai.)
    • The decisions made at the Council of Ephesus shaped Christian theology. (Những quyết định được đưa ra tại Công đồng Ê-phê- đã định hình thần học Kitô giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the decrees of the Council of Ephesus": các sắc lệnh của Công đồng Ê-phê-.

    • Theologians still study the decrees of the Council of Ephesus. (Các nhà thần học vẫn nghiên cứu các sắc lệnh của Công đồng Ê-phê-.)
  • "to be condemned by the Council of Ephesus": bị lên án bởi Công đồng Ê-phê-.

    • Pelagian teachings were condemned by the Council of Ephesus. (Các giáo của Pelagius đã bị Công đồng Ê-phê- lên án.)
Biến thể từ gần giống
  • Ecumenical Council (n): Công đồng Đại kết (một hội nghị toàn thể của giám mục để quyết định các vấn đề giáo ).
  • First Council of Ephesus (n): Cách gọi khác để phân biệt với một hội nghị kháccùng địa điểm sau này.
Từ đồng nghĩa
  • The Third Ecumenical Council: Công đồng Đại kết lần thứ Ba (cách gọi theo số thứ tự các công đồng).
Thành ngữ liên quan
  • "To settle a matter like the Council of Ephesus": (Cách nói ẩn dụ) Giải quyết một vấn đề một cách dứt khoát tính quyết định, như một công đồng quan trọng.
    • The board meeting was long, but they finally settled the policy issue like the Council of Ephesus. (Cuộc họp hội đồng quản trị rất dài, nhưng cuối cùng họ đã giải quyết vấn đề chính sách một cách dứt khoát.)
council of ephesus

The bishop addresses the Council of Ephesus in a grand hall.

Noun
  1. Hội nghịthành Ê-phê- (431).

Từ đồng nghĩa